Giá xe máy honda sh 300i hôm nay mới nhất

Giá xe Honda SH 300i 2019 giữ ở mức ổn định so với năm trước, tại đại lý TPHCM giá bán SH 300i giảm nhẹ. Bản đen mờ SH 300i 2019 có mức giá bán chệnh lệch so với mức đề xuất cao nhất trong các phiên bản.

Giá xe máy honda sh 300i

Các đại lý TPHCM tiếp tục thực hiện điều chỉnh giảm giá cho cả 2 phiên bản. Giá xe Honda SH 300i ở thời điểm đầu tháng 01 tiếp tục giảm 3 triệu đồng, xuống còn 269,4 triệu đồng chênh 400.000 đồng so với giá đề xuất. Còn SH 300i Đen mờ tiếp tục giảm 2 triệu đồng và hiện có giá là 279,4 triệu VNĐ. Tuy nhiên, phiên bản này tại các đại lý TPHCM vẫn có giá cao hơn giá đề xuất đến 11,4 triệu VNĐ.

Giá xe máy honda sh 300i

Giá xe Honda SH 300i 2019 tại Hà Nội 

Mẫu xe Giá đề xuất Giá đại lý Giá lăn bánh tạm tính
SH 300i Tiêu chuẩn 269.000.000 269.500.000 286.900.000
SH 300i Thể thao 270.000.000 270.500.000 287.900.000

 

Giá xe Honda SH 300i 2019 tại TPHCM

Mẫu xe Giá đề xuất Giá đại lý Giá lăn bánh tạm tính
SH 300i Tiêu chuẩn 269.000.000 276.900.000 294.460.000
SH 300i Thể thao 270.000.000 282.400.000 298.360.000

Thiết kế của xe Honda SH 300i

Là mẫu xe ga cao cấp nên Honda SH 300i được trang bị hệ thống đèn LED chiếu sáng. Mặt đèn pha có logo SH nổi bật, chia đèn pha thành 2. Mặt nạ của xe được thiết kế rất tính tế và thời trang, mang đậm phong cách Ý.

Cùng với đó là hệ thống đèn LED demi có thiết kế chữ V cùng các miếng ốp nhỏ mạ crôm sáng bóng, mang đến đẳng cấp khác hẳn so với các mẫu xe khác. Hệ thống đèn này giúp tăng độ sáng khi đi vào ban đêm và không gây chói mắt cho người đi ngược chiều. Trong khi đó, phía đuôi là cụm đèn hậu dạng LED có kiểu chữ V ngược.

Được định vị là xe ga cao cấp nên Honda SH 300i được trang bị bộ vành đúc 12 chấu, có đường kính 16 inch, đi kèm hệ thống phanh đĩa cả trước và sau, tích hợp cùng hệ thống chống bó cứng phanh ABS.

Thông số kỹ thuật của Honda SH 300i

Thông số kỹ thuật xe SH300i 2018
Khối lượng bản thân 169 kg
Dài x Rộng x Cao 2.130 mm x 730 mm x 1.195 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.440 mm
Độ cao yên 805 mm
Khoảng sáng gầm xe 130 mm
Dung tích bình xăng 9,1 lít
Kích cỡ lốp trước/ sau Trước: 110/70-16 M/C
Sau: 130/70R16 M/C
Loại động cơ SOHC, 4 kỳ, xy-lanh đơn 4 van, làm mát bằng dung dịch; đáp ứng Euro 4
Dung tích xy-lanh 279 cm3
Đường kính x hành trình pít-tông 72,0 mm x 68,6 mm
Tỉ số nén 10,5:1
Công suất tối đa 18,5kW/7.500 vòng/phút
Mô-men cực đại 25,5Nm/5.000 vòng/phút
Dung tích nhớt máy Sau khi xả: 1,2 lít
Sau khi xả và vệ sinh lưới lọc: 1,4 lít
Sau khi rã máy: 1,7 lít
Loại truyền động Biến thiên vô cấp